Với hàng loạt ưu điểm, các mẫu Crossover gầm cao dễ dàng chiếm cảm tình của đông đảo khách hàng và đang thực sự bùng nổ tại thị trường Việt Nam. 

Khi nhắc tới phân khúc này, chắc chắn đông đảo khách hàng sẽ nghĩ tới Honda CR-V hay Mazda CX-5. Tuy nhiên, có một cái tên hấp dẫn khác chúng ta không nên bỏ qua. Đó chính là Mitsubishi Outlander, và đặc biệt là phiên bản cao cấp CVT 2.4 Premium. 

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-gia-xe-thap-nhat-phan-khuc

Mitsubishi Outlander hoàn toàn mới lần đầu tiên được giới thiệu tại vào tháng 07/2016 và hiện nay xe được phân phối dưới dạng lắp ráp trong nước. Trong đó, phiên bản cao cấp CVT 2.4 Premium sở hữu những dấu ấn tinh hoa bậc nhất của dòng xe.

Hiện mẫu xe Outlander đã có Model 2020, tuy nhiên phiên bản này tại Việt Nam vẫn chưa được nâng cấp.

Giá xe

Phiên bản xe

Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium

Giá công bố

1.100.000.000 VNĐ

Khuyến mại

Liên hệ

Giá xe lăn bánh tham khảo 

Hà Nội

1.254.773.000 VNĐ

TP Hồ Chí Minh

1.232.773.000 VNĐ

Các tỉnh

1.213.773.000 VNĐ

Giá xe Outlander CVT 2.4 Premium lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi.

Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium mang tới khách hàng Việt Nam 5 tùy chọn màu sắc bao gồm: Đỏ, Đen, Trắng, Nâu và Xám. 

Ngoại thất Dynamic Shield khoẻ khoắn

Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium mang trong mình những đường nét quen thuộc của ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield đặc trưng. Vẻ đẹp mà nó mang lại đó chính là sự trẻ trung, thể thao nhưng không kém phần lịch lãm, nam tính. 

Với số đo Dài x rộng x cao lần lượt là 4.695 x 1.810 x 1.710 mm, xe có kích thước trung bình khi so sánh với các đối thủ cùng phân khúc.

Đầu xe 

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-gia-xe-thap-nhat-phan-khuc

Từ phía trước, Mitsubishi Outlander trông khỏe khoắn và sang trọng với hai thanh ngang mạ Crom cỡ lớn nối liền lưới tản nhiệt một cách liền mạch. Trên nắp Capo là những đường gân dập nổi rõ ràng, dứt khoát. 

Phía dưới, cản trước vênh cao hài hòa với tổng thể chung. Ở ngay trung tâm là logo Mitsubishi nhỏ nhắn nhưng đầy lôi cuốn.

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-den-truoc

Về trang bị, xe sở hữu đèn cốt dạng LED bóng chiếu hiện đại với nhiều ưu điểm về độ bền bỉ và khả năng cung cấp ánh sáng, đèn pha có cảm ứng và có thể tự động điều chỉnh độ cao rất thuận tiện.

Thân xe 

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-hong-xe

Từ bên hông, Outlander CVT 2.4 Premium ghi dấu ấn rõ nét với dải gân dập nổi nằm sát cửa sổ. 

Tay nắm cửa mạ Crom sang trọng, gương chiếu hậu sơn cùng màu thân đồng bộ. Ở ngay trung tâm thân là thanh nẹp hông màu bạc sang trọng. 

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-mam-xe

Phía dưới là bộ mâm đa chấu kích thước 18 inch cách điệu đẹp mắt, trông đầy lôi cuốn. 

Đuôi xe

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-duoi-xe

Đuôi xe mạnh mẽ nhờ lối thiết kế đèn hậu hình tam giác góc cạnh hướng về trung tâm. Hệ thống đèn này liền mạch nhau thông qua thanh mạ Crom bạc ấn tượng. 

Phía dưới, cản sau ôm sát hai hốc bánh gọn gàng và đầy đặn. Về tổng quan ngoại hình, nó không có quá nhiều sự khác biệt so với người tiền nhiệm. Những đường nét quen thuộc vẫn được Mitsubishi sử dụng một cách triệt để. 

Nội thất đơn giản, gọn gàng

Cảm giác đơn giản chắc chắn là điều mà đông đảo khách hàng cảm thấy khi bước vào trong Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium. 

Tuy nhiên sự giản đơn ở đây không có nghĩa là sơ sài mà trái lại, khá sang trọng và tiện lợi. 

Xe Outlander 2020 có chiều dài trục cơ sở đạt 2670 mmm, con số này kém hơn số đo tương ứng của Mazda CX-5 với 2770 mm. 

Khoang lái 

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-noi-that-xe

Hàng ghế trước tương đối thoải mái nhờ khoảng để chân tốt, và được bọc chất liệu da. 

Ghế lái có khả năng chỉnh điện 8 hướng. Đáng tiếc là ghế phụ vẫn phải điều chỉnh bằng tay – Một chi tiết chưa thực sự thỏa mãn với sản phẩm có mức giá tới 1,1 tỷ. 

Vô lăng bọc da ba chấu với các nút bấm tích hợp 2 bên nhằm hỗ trợ tối đa người cầm lái. 

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-cua-so-troi

Khi quan sát kỹ, chúng ta có thể nhận ra tay lái này thiết kế theo hơi hướng mạnh mẽ và cứng cáp. Nếu khách hàng thích kiểu vô lăng nhỏ nhắn thì đây không phải là sản phẩm thích hợp. 

Về tổng quan, khi so sánh khoang lái này với đối thủ Mazda CX-5 thì Outlander CVT 2.4 Premium không hề thua kém ở tính tiện dụng. Tuy nhiên, nó chưa thực sự ghi điểm ở đặc tính thẩm mỹ. 

Khoang hành khách

Hàng ghế thứ 2 có khả năng gập 60:40 trong khi hàng ghế thứ 3 có thể gập theo tỷ lệ 50:50 và gia tăng tối đa thể tích khoang hành lý trong trường hợp cần thiết. 

Điểm trừ tới từ hàng ghế thứ 3, khu vực này chỉ phù hợp với trẻ em hoặc những khách hàng có hình thể bé nhỏ. Nếu bạn có chiều cao trên 1.65m, trải nghiệm ở khu vực này chưa thực sự dễ chịu. 

Khoang hành lý

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-cop-sau

Đây thực sự là điểm mạnh của Outlander CVT 2.4 Premium với sàn xe bằng phẳng, có thể chứa nhiều đồ đạc vật dụng một cách tiện lợi. 

Trong trường hợp gập cả 2 hàng ghế lại, thể tích khoang hành lý đạt 1.792 Lít – Con số thực sự ấn tượng ! 

Tiện nghi tinh hoa của dòng xe

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-noi-that-xe

Một số trang bị ấn tượng trên Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium có thể kể tới như Màn hình cảm ứng trung tâm hiển thị các thông tin kết nối Bluetooth/AUX/USB, radio AM/FM, đầu đọc DVD, dàn âm thanh 6 loa.

Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng “xịn xò” nhưng đáng tiếc là không có cửa gió ở hàng ghế phía sau.

Dù vậy, những tính năng trên vẫn chỉ được đánh giá đạt mức trung bình, chưa thực sự nổi trội khi so sánh với một số đối thủ cùng phân khúc và trong tầm giá. 

Động cơ ưu việt

Xe Mitsubishi 7 chỗ này vận hành dựa trên động cơ 4 xylanh thẳng hàng, dung tích 2.4 lít đi cùng hệ thống phân phối khí với công nghệ van biến thiên điện tử MIVEC đặc trưng. 

Cỗ máy trên có thể đạt công suất cực đại đạt 167 ps tại 6,000 vòng/phút cùng mức mô men xoắn cực đại 222 Nm tại 4,100 vòng/phút. Đi kèm với hộp số tự động vô cấp (CVT) và hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian. 

Vận hành “bốc và mạnh mẽ”

Trải nghiệm vận hành nơi sản phẩm này luôn cho cảm giác bốc và mạnh mẽ. Bên cạnh đó là khả năng cách âm quá tốt, càng khiến cho cảm giác ngồi bên trong sản phẩm này trở lên trọn vẹn hơn. 

mitsubishi-outlander-2020-ckd-muaxegiatot-com-mam-xe

Outlander CVT 2.4 Premium được trang bị hệ thống treo kiểu MacPherson với thanh cân bằng ở phía trước và hệ thống treo đa liên kết với thanh cân bằng ở phía sau giúp xe hoạt động ổn định trên hầu hết các điều kiện địa hình.

Theo công bố của nhà sản xuất, mức độ tiêu hao nhiên liệu của xe đạt 7.7 Lít/100 km đường kết hợp, 10.3 Lít/100 km trong đô thị và 6.2 Lít/100 km đường cao tốc. 

An toàn đầy đủ

Là phiên bản cao cấp nhất nên điều dễ hiểu là Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium sở hữu những trang bị an toàn hàng đầu hiện nay như: 

  • 7 túi khí 
  • Phanh đĩa ở cả 4 bánh với công nghệ chống bó cứng phanh ABS
  • Phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
  • Cân bằng điện tử ASC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
  • Chống tăng tốc ngoài kiểm soát, hệ thống chống trộm.

Outlander CVT 2.4 Premium vinh dự đạt chứng 5 sao an toàn từ tổ chức uy tín Euro Ncap. Khách hàng hoàn toàn có thể an tâm đặt trọn niềm tin vào khả năng bảo vệ của chiếc crossover này. 

Kết luận 

Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium là sản phẩm với nhiều ưu điểm thú vị. Tuy nhiên, phải cạnh tranh với 2 đối thủ cực mạnh trong phân khúc như Mazda CX-5 và Honda CR-V khiến đại diện tới từ Mitsubishi gặp không ít khó khăn.

Nếu muốn có những bước tiến đột phá cùng doanh số tốt, chắc chắn xe cần mang tới nhiều hơn những bước đột phá. 

Tham khảo: 

Bảng giá xe Mitsubishi mới nhất

Chi tiết Mitsubishi Outlander 2.0 CVT

Chi tiết Mitsubishi Outlander 2.0 CVT Premium

Thông số kỹ thuật

Tên xe

Mitsubishi Outlander CVT 2.4 Premium

Số chỗ ngồi

5 + 2

Kiểu xe

SUV

Xuất xứ

Lắp ráp

Kích thước DxRxC (mm)

4.695 x 1.810 x 1.710

Chiều dài cơ sở (mm)

2670 

Tự trọng

1610

Động cơ

4B12 DOHC MIVEC

Dung tích công tác

2.360 cc

Loại nhiên liệu 

Xăng

Công suất cực đại (ps)

167

Mô-men xoắn cực đại (Nm)

220

Hộp số

Tự động vô cấp

Hệ dẫn động

4 bánh toàn thời gian

Hệ thống treo trước

Kiểu MacPherson với thanh cân bằng

Hệ thống treo sau

Đa liên kết với thanh cân bằng

Tay lái trợ lực

Điện

Cỡ mâm

18 inch

Mức tiêu thụ nhiên liệu

7.7 Lít/100 km đường kết hợp, 10.3 Lít/100 km trong đô thị và 6.2 Lít/100 km đường cao tốc