(Xetot.com) Là mẫu xe MPV được Thaco Trường Hải lắp ráp ngay tại Việt Nam nhưng Kia Sedona lại nhắm tới phân khúc MPV cao cấp, nơi có hai ông lớn khác là Toyota Sienna và Honda Odyssey. 

Thế nhưng chỉ sau hai năm ra mắt, Kia Sedona đã chễm chệ trên ngôi vị đứng đầu về doanh thu khi tận dụng tốt lợi thế của mình: Trang bị nhiều thiết bị, tính năng hiện đại nhưng giá bán lại vô cùng phù hợp với túi tiền của người Việt.

gia-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-3

Hiện nay trên thị trường Việt Nam, dòng xe MPV được cho là có nhiều tiềm năng và cái tên đang đứng đầu về doanh số, đánh bại nhiều thương hiệu nổi tiếng như Toyota Innova 2020, xe Mercedes V Class, xe Peugeot Traveller 2020, hay Ford Tourneo 2020…chính là Kia Sedona.

Giá xe

Hiện tại, KIA Sedona được phân phối với 3 phiên bản cùng mức giá cụ thể như sau:

  • Giá xe Ô tô Kia Sedona phiên bản Luxury: 1,129 tỷ đồng
  • Giá xe Kia Sedona phiên bản Platinium D: 1,209 tỷ đồng
  • Giá xe Kia Sedona phiên bản Platinium G: 1,429 tỷ đồng

Kia Sedona hiện đang lưu hành 8 màu sắc tại thị trường Việt Nam bao gồm: Trắng, Xám, Bạc, Đen, Vàng, Nâu, Xanh, Đỏ.

Bảng giá xe Ô tô KIA 2020

Ngoại thất

Giống với hầu hết các mẫu xe MPV hiện nay, KIA Sedona sở hữu dáng vẻ bề thế, to rộng với kích thước 5.115 x 1.985 x 1.755 mm. Về tổng thể, Kia Sedona 2020 khá hiền hoà nhờ thiết kế mềm mại chứ không quá mạnh mẽ đậm chất thể thao như một số dòng SUV hay Crossover nhưng vẫn thể hiện được sự chắc chắn nhất định.

gia-xe-kia-sedona-2020-vietnam-muaxegiatot-com-14

Phần đầu xe gây ấn tượng với vị trí trung tâm là bộ lưới tản nhiệt được thiết kế theo họa tiết hình mũi hổ, viền crom đầy lạ mắt. Đây là một kiểu thiết kế mang nét riêng của Kia do nhà thiết kế Peter Schreyer sáng tạo sau khi ông rời Audi về đầu quân cho hãng xe Hàn Quốc.

dau-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-4

Với tinh thần là một chiếc xe đại diện cho sự sang trọng và cao cấp, không khó hiểu khi Kia Sedona cực kì trau chuốt ở những chi tiết nhỏ. Phần đèn pha công nghệ LED được đặt vào bên trong, cạnh lưới tản nhiệt thay vì ở phần rìa ngoài như ở các mẫu thiết kế ô tô phổ biến hiện nay. Cản trước được hạ thấp.

Hốc thông gió làm từ nhựa đen cứng nổi bật, được thiết kế kiểu tích hợp với đèn sương mù 4 bóng ấn tượng. Để thêm phần mạnh mẽ, Kia Sedona được thiết kế thêm 2 đường viền Crom sắc cạnh bọc quanh đèn sương mù.

hong-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-5

Về phần thân, Kia Sedona 2020 có nhiều cải tiến trong các thiết kế sau này, tiêu biểu nhất là phần kính đen được vuốt từ cửa hông ra thẳng kính cốp sau, tạo một cảm giác sang trọng liền mạnh từ hông trái đến hông phải của xe. Phần tay cầm được sơn cùng màu xe, nhìn từ bên cánh, xe được chia rõ hai mảng màu. Riêng phần gương chiếu hậu dù sơn cùng màu nhưng được tô một đường nhựa đen tạo điểm nhấn. 

mam-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-6

Phần cánh có những nếp gấp nhỏ, giúp cho xe có sự cơ bắp chắc chắn nhưng không quá phô trương. Xe được trang bị bộ lốp 235/60 cùng bộ lazang hợp kim nhôm 19 inch thiết kế hoạt tiết đơn giản, trẻ trung.

den-hau-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-7

Phía sau, Sedona thể hiện dáng dấp bề thế với những góc bo lớn và đầy đặn. Cụm đèn hậu với các dải LED đặc trưng, nối liền phần thân và cửa hậu. Đuôi lướt gió được kéo dài ra phía sau, tích hợp đèn phanh trên cao mang một chút phong cách thể thao khỏe khoắn cùng phản quang gắn tại cản gầm mang những dấu ấn chỉ có riêng ở Kia Sedona.

Nội thất

MPV là dòng xe chú trọng nhiều ở không gian bên trong và tính tiện nghi. Vì thế mà nội thất trên Sedona 2020 được Kia quan tâm nhiều nhất. Không gian lái thiết kế tối giản với 2 mảng màu rõ ràng. Vô lăng ba chấu không những bọc da mà còn có được ốp gỗ vô cùng sang trọng. Các nút bấm sắp xếp gọn ngay trên vô lăng hỗ trợ tối đa các tiện ích cho tài xế.

noi-that-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-16

Với việc tích hợp nhiều nút bấm điều chỉnh tại vị trí người lái, tài xế sẽ dễ dàng “điều hành” được khoang xe với các nút mở/đóng cửa bên hông, cửa sổ trời, khóa cửa, hạ gương ở bệ tỳ tay trái và phía trần xe bên phải, giúp tài xế dễ dàng “chăm sóc” các hành khách phía sau.

cua-so-troi-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-11

Về không gian sau ghế lái, Kia chú trọng tới sự thoáng mát, thoải mái. Ngoài thiết kế ghế ngồi rộng rãi, không khí cũng được lưu thông điều hòa hơn nhờ cửa sổ trời lớn. Xe được bố trí ghế ngồi theo kiểu 2-2-3, bọc da cao cấp. Hàng thứ 2 thiết kế riêng biệt và điều chỉnh khá linh hoạt như có thể trượt lên hoặc xuống và gấp sát vào lưng hàng ghế đầu.

ghe-thu-ba-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-10

Hàng ghế thứ 3 gồm 3 chỗ ngồi, điểm đặc biệt của hàng ghế này là có thể gập sát xuống sàn xe để tạo thành một mặt phẳng, tăng diện tích cabin để đồ lên đáng kể.

Tiện nghi

Ngoài các trang bị giải trí thường được trang bị như màn hình cảm ứng 8”, Radio, các cổng kết nối USB, AUX. Kia Sedona còn được trang bị các tiện nghi đáng kể khác như hệ thống âm thanh 8 loa, điều hòa có chức năng lọc ion 3 vùng độc lập, ngăn để cốc và đồ dùng cá nhân nhỏ ở hai cánh.

giai-tri-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-13

Ngoài ra xe cũng được trang bị 2 tính năng khá hữu ích ít có trên thị trường hiện nay, đó là tính năng sưởi ấm và ghi nhớ vị trí ghế ngồi điều chỉnh. Nếu như tính năng sưởi ấm hỗ trợ tốt giữ nhiệt tốt cho người sử dụng vào mùa đông lạnh thì tính năng ghi nhớ vị trí ghế ngồi điều chỉnh giúp tài xế nhanh chóng điều chỉnh được ghế đúng vị trí mong muốn mà không mất nhiều thời gian, đây là tính năng cải tiến và mới được bổ sung cho Kia Sedona 2020.

Vận hành

Hiện nay KIA Sedona được bán ra với ba phiên bản, so với các đời trước sử dụng hộp số 6 cấp thì đến phiên bản KIA Sedona 2020, hộp số đã có thêm tùy chọn 8 cấp (bản Luxury) với động cơ dầu, cùng hệ dẫn động cầu trước.

hop-so-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-15

Cũng ở phiên bản KIA Sedona 2020, khách hàng sẽ có hai sự lựa chọn về động cơ: Máy dầu 2.2L CRDi, 16 van DOHC có mô-men xoắn cực đại 440 Nm trong khoảng 1.750 đến 2.750 vòng/phút hoặc máy xăng 3.3L MPI, 24 van DOHC có mô-men xoắn cực đại 318Nm tại 5.200 vòng/phút.

mam-xe-kia-sedona-2020-vietnam-muaxegiatot-com-6

Tuy máy dầu không có sức mạnh vượt trội như bản máy xăng (máy dầu cho công suất cực đại 197 mã lực so với máy xăng là 266 mã lực), nhưng về độ tiết kiệm nhiên liệu và giá thành mua nhiên liệu, máy dầu rõ ràng là phù hợp hơn với các gia đình, cơ quan trong thành phố.

An toàn

Là một chiếc xe phục vụ cho gia đình và cơ quan, an toàn là tính năng cực kì quan trọng. Vì thế mà KIA Sedona không ngần ngại trang bị hàng loạt thiết bị hỗ trợ an toàn hiện đại như cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước; camera lùi, hệ thống cân bằng điện tử ESP, hệ thống ga tự động, chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA, hỗ trợ khởi động ngang dốc HAC, chống bó cứng phanh ABS, khóa cửa xe tự động theo tốc độ.

tay-nam-cua-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-8

Ngoài ra xe còn được trang bị 6 túi khí cùng tính năng an toàn cảnh báo làn đường, cảnh báo điểm mù và hệ thống phanh tay điện tử với chức năng “Auto hold”, tức khi xe dừng hẳn thì phanh tay tự động kích hoạt và sẽ tự ngắt khi tài xế tác động vào chân ga. Đây là chức năng phù hợp khi phương tiện phải di chuyển nhiều ở nội thành nhiều đèn giao thông.

Kết luận

Với thiết kế đơn giản chú trọng phần nhiều vào không gian thoáng mát, cùng các tiện ích phục vụ trải nghiệm của người dùng và cách vận hành đa dạng phù hợp cho từng điều kiện sử dụng. 

gia-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-3

Không hề khó để giải thích cho lý do KIA Sedona có thể đứng đầu về doanh thu một cách nhanh chóng và bền vững đến thế. KIA Sedona xứng đáng là cái tên đầu tiên bạn phải cân nhắc khi có dự định mua một chiếc MPV.

Tham khảo: Đánh giá xe 7 chỗ Peugeot Traveller 2020

Thông số kỹ thuật

Thông số Luxury Platinum D Platinum G
Số chỗ ngồi 07 07 07
Kích thước DxRxC(mm) 5.115×1.985×1.755 5.115×1.985×1.755 5.115×1.985×1.755
Chiều dài cơ sở (mm)         3.060         3.060         3.060
Khối lượng không tải (kg) 2.070 2.070 2.020
Động cơ Dầu, I4 2.2L CRDi, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Dầu, I4 2.2L CRDi, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC Xăng, Lambda 3.3L MPI MPI, 6 xy lanh đối xứng, 24 van DOHC
Công suất cực đại 197Hp / 3.800rpm 197Hp / 3.800rpm 266Hp / 6.400rpm
Mô-men xoắn cực đại 440Nm / 1.750 ~ 2.750rpm 440Nm / 1.750 ~ 2.750rpm 318Nm / 5.200rpm
Hộp số Số tự động 8 cấp Số tự động 8 cấp Số tự động 6 cấp
Lốp xe 235/60R18 235/60R18 235/60R18
Lazang Mâm đúc hợp kim nhôm 19 inch Mâm đúc hợp kim nhôm 19 inch Mâm đúc hợp kim nhôm 19 inch
  • Tổng kết
  • Rated 5 stars
    5 / 5 (1 )
1129000000 đến 1429000000
  • Đánh giá


Bình luận