Đánh giá xe

Đánh giá xe Toyota Innova 2020 kèm giá bán 12/2019

Pinterest LinkedIn Tumblr

Đánh giá xe MPV 7 chỗ Toyota Innova 2020, hình ảnh nội ngoại thất. Thông số kỹ thuật. Giá xe Toyota Innova lăn bánh, bản E số sàn,G,V,Venturer số tự động.

Có thể nói, Toyota Innova chính là chiếc MPV đa dụng được yêu thích bậc nhất trên thị trường Việt Nam. Rộng rãi, bền bỉ và tính thương hiệu cao là những yếu tố cốt lõi để đại diện Nhật Bản chinh phục được đông đảo tầng lớp khách hàng.

Đánh giá xe gia đình 7 chỗ Toyota Innova 2019
Đánh giá xe gia đình 7 chỗ Toyota Innova 2020

Toyota Innova 2020 là thế hệ Innova thứ 2 với một số cải tiến nhỏ ra mắt vào tháng 11/2018. Tại thị trường Việt Nam, xe được phân phối với 4 phiên bản. Toyota Innova đang là đối thủ của những cái tên như xe 7 chỗ Kia Rondo 2020, xe Suzuki Ertiga 2020 hay xe Mitsubishi Xpander 2020

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2020
Số chỗ ngồi 7 hoặc 8 chỗ
Kích thước DxRxC (mm) 4735 x 1830 x 1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Khối lượng không tải (kg) 1725
Động cơ Xăng 2.0L VTT-I kép
Công suất cực đại (hp) 137
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 183
Hộp số Tự động 6 cấp/Số tay 5 cấp
Cỡ la – zăng (inch) 16/17

Giá xe Toyota Innova 2020

Bảng giá xe Toyota Innova mới nhất, ĐVT: Triệu VNĐ
  2.0E 2.0G Venturer 2.0V
– Giá công bố 771 847 879 971
– Giảm giá Liên hệ
– Khuyến mãi Liên hệ
Giá xe Toyota Innova lăn bánh (*), ĐVT: Triệu VNĐ
– Tp. HCM 861 945 979 1081
– Hà Nội 886 971 1006 1110
– Tỉnh/Thành 851 935 969 1071

(*) Giá xe Innova lăn bánh tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi trong tháng.

Xe được phân phối với 6 màu sắc ngoại thất khác nhau bao gồm: Bạc, Nâu vàng, Xám ghi, Trắng, Đỏ và Đen.

Mua xe Toyota Innova trả góp với lãi suất chỉ từ 7,9%, thời gian va lên tới 7 năm. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

Mua bán xe Ô tô giá tốt, vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0909.516.156 – Ms Vy

Tham khảo: Giá xe Ô tô Toyota 2020

Ngoại thất xe Toyota Innova 2020 7 chỗ

Toyota Innova 2020 sở hữu vẻ ngoài chững chạc và khá to lớn với kích thước tổng thể đạt 4735 x 1830 x 1795 mm, phía trước nổi bật với cụm đèn kéo dài chạm vào lưới tản nhiệt trông rất liền mạch. Phần nắp capo được dập thành 3 dải hài hòa.

dau-xe-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-1

Phía dưới là hốc cụm đèn sương mù hình thang nhỏ nhắn, vừa vặn. Nhìn chung, phong cách thiết kế phần đầu xe không có điểm nhấn nổi bật nhưng vẫn đạt được sự thu hút bởi vẻ đơn giản, chững chạc đầy cuốn hút.

hong-xe-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-4

Hông xe mang đến sự to lớn, bệ vệ. Gương chiếu hậu, tay nắm cửa được thiết kế cùng màu thân đồng bộ. Phía dưới là bộ la- zăng có kích thước nhỏ nhắn 16 hoặc 17 inch khiến tổng thể chung của xe khi nhìn ngang càng trở nên bề thế hơn. Xuyên suốt chiều dài là những đường dập nổi tạo cảm giác cơ bắp, khỏe khoắn.  

hong-duoi-xe-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-5

Nhìn từ phía sau Toyota Innova 2020 khá đơn giản với nhiều đường nét vuông vức, dứt khoát. Cụm đèn hậu tạo hình chữ L ngược đối xứng qua logo Toyota ở trung tâm. Phía dưới là cản sau chếch cao mang đến một chút vẻ trẻ trung, năng động.

Tổng thể thiết kế của Toyota Innova hướng đến nét đơn giản, chững chạc. Xe là sự lựa chọn lý tưởng cho khách hàng yêu thích phong cách này.

duoi-xe-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-6

Tuy nhiên, đối với nhóm người trẻ tuổi mong muốn tìm kiếm vẻ trẻ trung, hiện đại thì ngoại hình của Innova 2019 chưa phải là lựa chọn tối ưu, nhất là khi so sánh với một số đối thủ khác cùng phân khúc.

Nội thất xe Toyota Innova 2020 7 chỗ

Các phiên bản Innova 2020 (E,G,V) lần lượt sử dụng các chất liệu bọc ghế như sau: nỉ thường – nỉ cao cấp – da. Cách bố trí sắp xếp số chỗ ngồi ở mỗi hàng ghế là 2-2-3 ở bản V và 2-3-3 ở bản G và E.

tien-nghi-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-12

Với chiều dài trục cơ sở 2750 mm cho 3 hàng ghế thì rõ ràng sự rộng rãi, thoải mái mà xe mang lại chỉ đạt mức độ trung bình. Các khách hàng sở hữu hình thể to lớn có thể sẽ gặp một chút khó khăn khi ngồi.

vo-lang-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-11

Xe Toyota 7 chỗ này được trang bị vô-lăng bốn chấu mạ bạc, tích hợp các nút điều chỉnh đa chức năng, ở phiên bản cao cấp V được bổ sung bọc da, chỉ khâu nổi trang trí và cả một đoạn ốp gỗ từ góc 11 giờ đến 1 giờ.

hang-ghe-sau-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-7

Khi cần không gian chứa đồ, người sử dụng có thể gập gọn 2 hàng ghế sau nhằm tạo ra khoảng trống lớn tiện lợi cho những chuyến đi chơi xa, dã ngoại cần nhiều vật dụng.

hang-ghe-thu-ba-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-15

Các chi tiết khác nơi khoang hàng khách như bảng tablo, cần số, đồng hồ hiển thị hay tay nắm cửa đều được Toyota thiết kế hướng tới sự thực dụng, hiệu quả. Nếu khách hàng đòi hỏi cao ở hạng mục thẩm mỹ thì các chi tiết chưa thực sự đạt yêu cầu.

Tiện nghi trang bị trên xe

Ở các phiên bản G và E, xe được trang bị đầu CD 1 đĩa, 6 loa, Radio AM/FM, hỗ trợ nghe nhạc MP3/WMA và kết nối AUX/USB/Bluetooth. Phiên bản cao cấp V sẽ được trang bị thêm đầu DVD, cổng kết nối HDMI/Wifi và điều khiển bằng giọng nói.

tien-nghi-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-16

Trang bị điều hòa trên Innova 2020 được đánh giá cao với cửa gió ở các hàng ghế. Hệ thống điều hòa trên bản G và V là tự động trong khi bản E chỉnh tay. Tuy nhiên, toàn bộ các phiên bản đều có khả năng làm mát rất tốt, nhanh, mạnh và đều toàn bộ khoang hàng khách.

Ngoài ra, xe còn được tích hợp thêm một số tính năng hữu ích khách như ngăn mát, mở khóa và khởi động thông minh, cửa sổ điều chỉnh điện.

Vận hành

Xe được trang bị động cơ 4 xilanh dung tích 2.0L mang tới công suất 136 mã lực tại 5.600 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 183 Nm ở 4.000 vòng/phút. Các phiên bản G và V sở hữu hộp số tự động 6 cấp, trong khi đó bản giá rẻ E là số sàn 5 cấp.

hop-so-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-9

Khả năng vận hành của xe được đánh giá cao với 2 chế độ lái là ECO (tiết kiệm) và POWER (công suất cao). ECO Mode nhẹ nhàng, êm ái nhờ kim chỉ vòng tua hầu như được duy trì dưới mức 2.000, còn POWER mạnh mẽ với vòng tua mặc định rơi vào khoảng 2.500 vòng/phút và tăng nhanh vượt mức 3.000.

mam-xe-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-3

Điều đáng chú ý và đã làm nên tên tuổi của dòng xe Innova tại Việt Nam đó là khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Tuy nhiên, ở thế hệ mới nhất này Toyota chỉ công bố mức độ tiêu hao của bản V với con số trong cung đường đô thị – ngoại ô-  tổng hợp lần lượt là 11,4 – 7,8 – 9,1 lít/ 100 km. Đây là thông số khá tốt cho một chiếc xe to lớn và chở nhiều hành khách như xe Toyota Innova.

An toàn

Toyota Innova vinh dự đạt chứng nhận an toàn 5 sao của ASEAN NCAP cho tất cả các phiên bản. Trước đây chỉ có bản cao cấp nhất được trang bị những tính năng hàng đầu như 7 túi khí thì nay ở phiên bản thấp nhất cũng sở hữu tính năng này.

gia-xe-toyota-innova-2019-v-muaxebanxe-com-13

Toyota Innova 2020 xứng đáng để khách hàng đặt trọn sự an tâm của bản thân cũng như gia đình với hàng loạt trang bị như:

  • Phanh trước đĩa thông gió, phanh sau tang trống
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ phanh gấp BA
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống ổn định thân xe điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
  • Đèn báo phanh khẩn cấp EBS Cảm biến lùi
  • Túi khí người lái và hành khách phía trước, túi khí đầu gối người lái, túi khí bên hông phía trước, túi khí rèm
  • Công tắc tắt túi khí Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX
  • Khung xe GOA
  • Cột lái tự đổ
  • Ghế có cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ

Đánh giá người dùng

Anh Nguyễn Hồng Sơn nhận định trên vnexpress.net: “ Cá nhân tôi thì không thích Innova, nhưng phải công nhận rằng đây là mẫu xe phù hợp nhất với thị trường Việt Nam ”

Anh Cao Tuấn Minh nhận định trên otofun.net: “ Không thích xe Nhật nhưng phải thừa nhận chiếc Innova thực dụng và bền bỉ đáng kinh ngạc. Tôi đã đổi nhiều xe từ Hàn, Nhật, Mỹ…nhưng chạy dịch vụ lãi nhất là dòng Toyota bởi nó bền, tiết kiệm và khách ở ta chuộng thuê xe Toyota hơn các hãng khác. ”

Đánh giá tổng quát, ưu và nhược điểm

  • Ưu điểm: Độ bền bỉ đáng kinh ngạc, Sức mạnh thương hiệu Toyota rất lớn
  • Nhược điểm: Giá khá cao khi so với một số đối thủ cùng phân khúc, Động cơ chưa thực sự mạnh mẽ

Tham khảo:

Đánh giá xe Toyota Avanza 2020 7 chỗ

Đánh giá xe Toyota Rush 2020 7 chỗ

  • Tổng kết
  • Rated 4.8 stars
    4.8 / 5 (3 )
771000000 đến 971000000
  • Đánh giá


Bình luận