(Xetot.com) Honda Future là mẫu xe rất quen thuộc với đông đảo khách hàng Việt Nam. Trải qua hơn 20 năm tồn tại và phát triển, chiếc xe này đã có những thành công rất đáng tự hào trên khắp dải đất hình chữ S.

ra-mat-honda-future-2019-muaxebanxe-com

Future luôn được yêu thích bởi sự bền bỉ, tiết kiệm và giá trị bán lại tốt. Ở phiên bản 2019 này, xe không có nhiều thay đổi mà vẫn giữ nguyên những phẩm chất đã làm nên tên tuổi của dòng xe.

Giá xe

Giá xe Honda Future 2019 vành đúc: 31.400.000 VNĐ

Giá xe Honda Future 2019 vành nan hoa: 30.200.000 VNĐ

Màu xe: Phiên bản Honda Future 2019 vành đúc cung cấp 4 tùy chọn màu sắc bao gồm:  Xanh Bạc, Đỏ đen, Đen bạc và Nâu vàng. Trong khi đó, phiên bản tiêu chuẩn có 3 màu sắc bao gồm: Bạc Đen, Đỏ đen và Đen đỏ.

Ngoại thất

Honda Future 2019 mang tới hàng loạt sự cải tiến nơi ngoại thất theo hướng tương đồng với người anh em Honda SH, vừa vặn và gọn gàng với kích thước tổng thể là 1.931 x 711 x 1.083 mm.

dau-xe-honda-future-2019-muaxebanxe-com

Nhìn từ phía trước, Honda Future 2019 mang tới cảm giác quen thuộc với kiểu thiết kế hai bên mặt nạ của đèn xi nhan và đèn định vị tương tự như mẫu Honda SH.

Nằm giữa mũi mặt nạ là ốp crom sáng bóng và sắc nhọn khiến tổng thể chung rất mạnh mẽ và lôi cuốn. Đáng chú ý là hệ thống đèn pha của xe được nâng cấp lên dạng bóng LED thay vì bóng Halogen như trước đây !

Không chỉ từ phía trước, phần đầu và thân xe cũng mang tới hàng loạt cải tiến theo hướng gọn gàng và mảnh mai hơn.

Cảm giác cục mịch và nặng nề như ở các thế hệ trước đã hoàn toàn không còn. Đây là sự cải tiến nhận được nhiều lời khen ngợi từ đông đảo khách hàng !

Vận hành

Honda Future 2019 được trang bị động cơ có hiệu năng khá tốt, đem lại cảm giác vận hành vượt trội cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

mau-vang-honda-future-2019-muaxebanxe-com

“Trái tim” của xe số Honda là khối động cơ 124,9cc, xy-lanh đơn, có khả năng cho công suất tối đa 7,08 kW tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 10,6 Nm tại 5.500 vòng/phút. Kết hợp với hộp số tròn 4 cấp và làm mát bằng không khí.

Tổng quan, Future cho cảm giác lái tuy không quá mạnh mẽ nhưng luôn có được sự đầm chắc và an tâm khi đi nhanh hoặc vào cua. Trong điều kiện ổ gà thì xe cũng tương đối dễ chịu, không bị dằn xóc nhiều.

mau-do-honda-future-2019-muaxebanxe-com

Bên cạnh đó, hầu hết các khách hàng đều nhận định rằng Honda Future 2019 mang tới trải nghiệm vận hành chân thật và thoải mái.

Xe mất khoảng 2 giây để đạt vận tốc 40km/giờ, mất 4.5 giây để đạt vận tốc 60 km/giờ. Thông số này khiến Future không hề thua kém các mẫu xe tay ga hàng đầu thế giới hiện nay.

Trang bị

Future 2019 không hề có bất kỳ sự thay đổi nào so với thế hệ tiền nhiệm khi vẫn trang bị cho bánh trước đĩa phanh với piston đơn, phanh sau là kiểu tang trống.

Hệ thống treo tiếp tục sử dụng phuộc trước kiểu ống lồng, phuộc sau là lò xo trụ đôi. Bộ phuộc này không quá cứng cũng không quá mềm, nhìn chung thực hiện khá tốt nhiệm vụ của mình.

Bên cạnh đó, chất lượng hoàn thiện của dàn áo và nước sơn là rất cao. Khung sườn và các mối hàn cũng được gia công tỉ mỉ. Tay lái bọc cao su mềm cầm êm và dễ chịu, nút bấm chắc chắn và phản hồi tốt. Những điểm cộng này khiến Honda Future càng trở lên hấp dẫn đối với đông đảo khách hàng.

dong-ho-honda-future-2019-muaxebanxe-com

Xe cũng được trang bị ổ khóa hiện đại tích hợp 4 trong 1 gồm khóa cổ, khóa điện, khóa từ và khóa yên giúp mang tới sự an toàn rất cao. Cốp xe dưới yên có dung tích lớn, đủ chứa một mũ bảo hiểm Fullface tiện lợi cho người dùng.

Đánh giá người dùng

Anh Bùi Đình Chương nhận định trên Vnexpress.vn: “ Honda Future 2019 không cần phải thay đổi vì vốn dĩ bản thân xe đã khá trọn vẹn. Chỉ tiếc một điều nho nhỏ là xe không có ABS, nếu có tính năng này chắc chắn đông đảo khách hàng sẽ chấp nhận bỏ ra số tiền lớn hơn ”

Đánh giá xe Honda Brio 2020

Thông số kỹ thuật Honda Future 2019

Kích thước, trọng lượng

  • Kích thước tổng thể (DxRXC): 1.931 x 711 x 1.083 mm
  • Chiều dài cơ sở: 1258 mm
  • Góc thoát: –
  • Chiều cao yên: 756 mm
  • Khoảng sáng gầm: 133 mm
  • Tự trọng: 105/106 kg

Hệ thống treo

  • Treo trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
  • Treo sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

BÁNH XE

  • Lốp trước: 70/90 – 17 M/C 38P
  • Lốp sau: 80/90 – 17 M/C 50P

ĐỘNG CƠ

  • Kiểu: 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí
  • Dung tích: 124,9 cm3
  • Hành trình piston: 57,9 mm
  • Tỉ số nén: 9.3 : 1
  • Công suất cực đại: 7,11 kW/7.500 vòng/phút
  • Mô-men xoắn cực đại: 10,6 Nm/5.500 vòng/phút

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

  • Hệ thống phun xăng: Phun xăng điện tử
  • Dung tích bình nhiên liệu: 4.6 lít
  • Tiêu hao nhiên liệu: 65.9 km/lít

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

  • Kiểu ly hợp: –
  • Hộp số: Hộp số 4 cấp

Bình luận