Góc tư vấn

Những mẫu xe nên mua nhất năm 2020 theo từng phân khúc

Pinterest LinkedIn Tumblr

Những sản phẩm thành công nhất trong các phân khúc luôn là mối quan tâm của đông đảo khách hàng. Trong một thị trường đang ngày càng trở nên sôi động như hiện nay, để một cái tên vượt qua các đối thủ và chiếm lĩnh vị trí số 1 không phải là điều dễ dàng. Chắc chắn cái tên đó phải có những ưu điểm vượt trội hơn so với phần còn lại. 

Sau đây xin mời quý bạn đọc cùng tìm hiểu những mẫu xe nên mua nhất năm 2020 theo từng phân khúc.

Xin lưu ý đây chỉ là ý kiến chủ quan của chúng tôi, Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý xe gần nhất để tham khảo các dòng xe này.

Hatchback hạng A – Hyundai Grand I10

xe-hyundai-grand-i10-2018-2019-dien-vien-ngo-phuong-anh-muaxegiatot-vn

  • Giá xe Hyundai Grand I10 1.2 MT base (bản thiếu): 320 triệu VNĐ 
  • Giá xe Hyundai Grand I10 1.2 MT (bản đủ): 360 triệu VNĐ 
  • Giá xe Hyundai Grand I10 1.2 AT (số tự động): 385 triệu VNĐ

Bất chấp hàng loạt anh tài cả mới cả cũ xuất hiện nơi phân khúc xe hatchback hạng A giá rẻ như Kia Morning, Toyota Wigo, Chevrolet Spark hay Vinfast Fadil nhưng Hyundai Grand I10 luôn vững vàng nơi vị thế số 1 của mình. 

Doanh số đến hết tháng 10/2019, hatchback i10 bán 14.387 xe, vượt trội so với những Kia Morning 8.098 xe, Toyota Wigo 6.081 xe, Honda Brio 1.943 xe.

Với hàng loạt ưu điểm vượt trội như khả năng vận hành linh hoạt, trang bị đầy đủ trong một tầm giá phải chăng hay giá trị sử dụng bền bỉ, lâu dài, xe luôn chiếm được cảm tình của đông đảo khách hàng nước ta. 

Xe mang tới khách hàng nước ta 2 tùy chọn động cơ bao gồm động cơ Kappa 1.0L Mpi sản sinh 66 mã lực, 94 Nm mô-men xoắn cực đại và động cơ Kappa 1.2L Mpi sản sinh công suất 87 mã lực, 120 Nm mô-men xoắn cực đại. Đi kèm theo đó là 2 lựa chọn hộp số, tự động 4 cấp hoặc hộp số sàn 5 cấp. 

Mua xe Hyundai i10 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-hyundai-i10-2020/

Sedan hạng B – Toyota Vios

gia-xe-toyota-vios-e-cvt-2020-Xetot-com

  • Giá xe Toyota Vios 1.5G CVT (số tự động): 570 triệu VNĐ 
  • Giá xe Toyota Vios 1.5E CVT (số tự động): 540 triệu VNĐ 
  • Giá xe Toyota Vios 1.5E MT (số sàn): 490 triệu VNĐ

Toyota Vios chính là bá chủ của phân khúc Sedan hạng B nói riêng và cả thị trường ô tô Việt Nam nói chung. Đại diện tới từ Nhật Bản luôn vững vàng với doanh số cao ổn định tháng này qua tháng khác. Một số đối thủ bám đuôi của Vios như Hyundai Accent hay Honda City cần nhiều nỗ lực hơn mới mong có thể “đoạt ngôi” từ tay Toyota Vios.  

Cụ thể, doanh số lũy kế từ đầu năm của Vios đạt 21.437 xe, bỏ xa đối thủ gần nhất Hyundai Accent 5.873 xe.

Ở thế hệ mới nhất, xe vẫn được trang bị động cơ xăng 2NR-FE dung tích 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC kết hợp hệ thống van biến thiên kép Dual VVT-i, tạo ra công suất tối đa 107 mã lực tại 6000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 140Nm tại 4200 vòng/phút. Đi kèm với động cơ trên là hộp số biến thiên vô cấp CVT hay hộp số sàn 5 cấp.

Mua xe Toyota Vios 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-toyota-vios-2020/

Hatchback hạng B – Toyota Yaris

yaris-daily-toyota-tan-cang-Xetot-com

  • Toyota Yaris 1.5G CVT: 650 triệu VNĐ

Toyota Yaris chính là cái tên vượt trội lên nơi phân khúc Hatchback hạng B với sự xuất hiện của những cái tên như Honda Jazz, Suzuki Swift hay Mazda 2. 

Doanh số của Toyota Yaris trong tháng 8 vừa qua đạt 203 xe. Cộng dồn 8 tháng đầu năm, có khoảng 1.970 chiếc Toyota Yaris được giao đến tay khách hàng, cao hơn so với doanh số của hai đối thủ Suzuki Swift và Honda Jazz, trung bình mỗi tháng giao gần 250 xe.

Có được sự vượt trội trên là do Yaris sở hữu nguyên si những ưu điểm đậm chất phiên bản gốc Toyota Vios như sự bền bỉ, ổn định, khả năng sử dụng tiết kiệm cùng khấu hao thấp, giá trị bán lại cao. 

Xe được trang bị động cơ y hệt Toyota Vios với cỗ máy 4 xy-lanh, dung tích 1,5 lít, mã 2NR-FE, công suất 107 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 140 Nm tại 4.200 vòng/phút, kết hợp hộp số vô cấp và hệ dẫn động cầu trước.

Mua xe Toyota Yaris 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-toyota-yaris-2020/

Sedan hạng C – Mazda 3

mazda-3-2020-sedan-xetot-com

  • Giá xe Mazda 3 1.5L Deluxe (Sedan): 719 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 1.5L Luxury (Sedan): 769 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 1.5L Premium (Sedan): 839 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 Signature Luxury (Sedan): 869 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 Signature Premium (Sedan): 919 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 Sport 1.5L Deluxe (HB): 759 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 Sport 1.5L Luxury (HB): 799 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 Sport 1.5L Premium (HB): 869 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 Sport Signature Luxury (HB): 899 triệu VNĐ  
  • Giá xe Mazda 3 Sport Signature Premium (HB): 939 triệu VNĐ 

Mazda 3 thực sự là át chủ bài nơi phân khúc Sedan hạng C với doanh số luôn cao ổn định. Các đối thủ như Kia Cerato, Hyundai Elantra, Toyota Corolla Altis hay Honda Civic rất khó để bám đuổi trước sự vững vàng của Mazda 3. 

Xe sở dĩ được yêu thích là nhờ hàng loạt ưu điểm như ngôn ngữ thiết kế KODO phù hợp với thị hiếu, trang bị đầy đủ cùng một khả năng vận hành vượt trội. 

Ở thế hệ mới nhất, xe được trang bị động cơ SkyActiv-G 1.5L và SkyActiv-G 2.0L có khả năng tạo ra công suất tối đa 110-153 mã lực, mô men xoắn cực đại 146-200 Nm. Kết hợp với hộp số tự động 6 cấp, xe luôn cho thấy khả năng vận hành vượt trội của mình. 

Mua xe Mazda 3 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-mazda3-2020/

Sedan hạng D – Toyota Camry

camry-daily-toyota-tan-cang-Xetot-com

  • Giá xe Toyota Camry 2.5Q: 1,235 tỷ đồng 
  • Giá xe Toyota Camry 2.0G: 1,029 tỷ đồng

Kể từ lần đầu ra mắt từ năm 1998 cho tới nay, Toyota Camry luôn được đông đảo khách hàng Việt Nam yêu thích và ưa chuộng. Việc sở hữu một chiếc Camry luôn là mơ ước của nhiều thế hệ người dùng Việt Nam. Xe ghi dấu ấn cùng hàng loạt ưu điểm như ngoại hình lịch lãm sang trọng, khả năng vận hành bền bỉ cùng tính khấu hao thấp, giá trị bán lại cao. 

Ở thế hệ Camry 2020, Xe mang tới khách hàng Việt Nam 2 tùy chọn động cơ. Cụ thể phiên bản Camry 2.0G được trang bị khối động cơ I-4 2.0L cho sức mạnh 165 mã lực và mô-men xoắn 199 Nm. Trong khi đó, phiên bản Camry 2.5Q là động cơ I-4 2.5L với công suất 178 mã lực và mô-men xoắn 235 Nm. Cả hai đều kết nối với hộp số tự động 6 cấp. 

Mua xe Toyota Camry 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-toyota-camry-2020-nhap-thai/

Crossover 5 chỗ – Mazda CX-5

gia-xe-mazda-cx-5-2019-2020-muaxegiatot-com

  • Giá xe Mazda CX-5 Deluxe 2.0AT: 899 triệu VNĐ 
  • Giá xe Mazda CX-5 Luxury 2.0AT: 949 triệu VNĐ 
  • Giá xe Mazda CX-5 Premium 2.0AT: 989 triệu VNĐ 
  • Giá xe Mazda CX-5 Signature 2.5AT: 1019 triệu VNĐ 
  • Giá xe Mazda CX-5 Signature Premium 2.5AT FWD: 1069 triệu VNĐ 
  • Giá xe Mazda CX-5 Signature Premium 2.5AT AWD: 1149 triệu VNĐ

Bất chấp việc có hàng loạt cái tên xuất hiện nơi phân khúc này nhưng Mazda CX-5 vẫn cho thấy doanh số vượt trội của mình. 

Chỉ trong 6 tháng đầu năm, Mazda CX-5 đã đạt doanh số ấn tượng là 6.160 xe bán ra, liên tục duy trì vị trí ngôi vương trong phân khúc CUV. 

Xe mang trong mình hàng loạt ưu điểm như ngôn ngữ thiết kế KODO đẹp mắt, trang bị tiện nghi đầy đủ, hấp dẫn và khả năng vận hành vượt trội. 

Xe mang tới khách hàng nước ta 3 tùy chọn động cơ bao gồm: 

  • Động cơ SkyActiv-G 2.0L dung tích 1.998 cc: công suất tối đa 153 mã lực tại 6.000 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.000 vòng/phút 
  • Động cơ SkyActiv-G 2.5L (FWD) dung tích 2.488 cc: công suất tối đa 188 mã lực tại 5.700 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 251 Nm tại 3.250 vòng/phút. 
  • Động cơ SkyActiv-G 2.5L (AWD) dung tích 2.488 cc: công suất tối đa 188 mã lực tại 5.700 vòng/phút; mô-men xoắn cực đại 251 Nm tại 4.400 vòng/phút.

Mua xe Mazda CX-5 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-mazda-cx-5-2020/

MPV & Crossover 7 chỗ – Toyota Innova

xe-ban-chay-toyota-innova-2019-2020-muaxegiatot-com

  • Giá xe Toyota Innova 2.0 E: 743 triệu VNĐ
  • Giá xe Toyota Innova 2.0 G: 817 triệu VNĐ
  • Giá xe Toyota Innova 2.0 V: 945 triệu VNĐ

Toyota Innova luôn là cái tên được đông đảo khách hàng Việt Nam quan tâm và yêu thích trong một thời gian rất dài, thể hiện qua doanh số lũy kế từ đầu năm đến nay của Toyota Innova đã đạt 9.926 xe.

Ở cả nhóm khách hàng có nhu cầu mua xe để sử dụng, hay ở cả nhóm khách hàng mong muốn tìm kiếm một sản phẩm chạy kinh doanh dịch vụ cũng đều tìm thấy ở Innova những ưu điểm như sự tiết kiệm, giá trị bán lại cao cùng khả năng sử dụng bền bỉ, ổn định. 

Xe được trang bị động cơ 4 xilanh dung tích 1.998 cc (mã 1TR-FE (AI) cho công suất 136 mã lực cực đại tại 5.600 vòng/phút cùng mô-men xoắn tối đa 183 Nm ở 4.000 vòng/phút. Hai phiên bản G và V sẽ trang bị hộp số tự động 6 cấp, bản E là số sàn 5 cấp. 

Mua xe Toyota Innova 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-toyota-innova-2020/

SUV cỡ nhỏ – Honda HR-V

xe-honda-hrv-2020-xetot-com

  • Giá xe Honda HR-V 1.8G: 786 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda HR-V 1.8L: 866-871 triệu VNĐ

Honda HR-V được xem như người em của Honda CR-V với hàng loạt điểm tương đồng từ vẻ ngoài cho tới những phẩm chất cốt lõi. 

Xe ghi dấu ấn nhờ không gian nội thất rộng rãi, trang bị an toàn đầy đủ. Ngoài ra, một số đối thủ của HR-V nơi phân khúc này cũng chưa thực sự khẳng định được vị thế và chưa hấp dẫn đối với khách hàng. Đó chính là lý do giúp HR-V vượt lên. 

Honda HR-V được trang bị động cơ 1.8L SOHC i-VTEC, 4 xy lanh, 16 van cho công suất tối đa là 141/6500 (Hp/rmp) và mô men xoắn tối đa là 172/4300 (Nm/rmp).

Mua xe Honda HR-V 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-xe-honda-hr-v-2020/

SUV 7 chỗ hạng trung – Toyota Fortuner

xe-toyota-fortuner-2020-Xetot-com

  • Giá xe Toyota Fortuner 2.8 V 4×4 AT (máy dầu, lắp ráp): 1,354 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Toyota Fortuner 2.7 V 4×2 TRD (máy xăng, lắp ráp): cập nhật 
  • Giá xe Toyota Fortuner 2.4 G AT 4×2 (máy dầu, lắp ráp): 1,096 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Toyota Fortuner 2.4 G 4×2 MT (máy dầu, lắp ráp): 1,033 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Toyota Fortuner 2.7 V 4×2 AT (máy xăng, nhập khẩu): 1,150 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Toyota Fortuner 2.7 V 4×4 AT (máy xăng, nhập khẩu): 1,236 tỷ VNĐ

Toyota Fortuner là cái tên được yêu thích lâu đời tại thị trường Việt Nam. Mặc dù trong những năm gần đây xe không còn quá thành công như trước kia nhưng tại phân khúc SUV 7 chỗ hạng trung thì đây vẫn là cái tên sáng giá nhất. 

Bắt đầu ra mắt tại Việt Nam từ năm 2009, tính tới hết tháng 9/2019, doanh số cộng dồn của Fortuner đã vượt qua mốc 90.000 xe, trong đó, có những năm đạt tới trên 13.000 xe.

Xe ghi điểm trong mắt đông đảo khách hàng nước ta nhờ ngoại hình to lớn, bề thế phù hợp với thị hiếu, khả năng vận hành bền bỉ, linh hoạt cùng giá trị bán lại rất cao sau một thời gian sử dụng. 

Xe mang tới các tùy chọn động cơ bao gồm: 

  • Fortuner 2.7 V 4×2, động cơ xăng 2.7L, hộp số tự động 6 cấp: công suất cực đại 164 mã lực tại 5.200 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 245 Nm tại 4.000 vòng/phút. 
  • Fortuner 2.4 G 4×2, động cơ diesel, hộp số sàn/tự động 6 cấp: công suất cực đại 147 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 400 Nm tại 1.600 – 2.000 vòng/phút. 
  • Fortuner 2.8 V 4×4 6AT: công suất cực đại 174 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 450 Nm tại 2.400 vòng/phút.

Kết hợp cùng đó sẽ là hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp tùy phiên bản. 

Mua xe Toyota Fortuner 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-toyota-fortuner-2020/

MPV cỡ lớn – Kia Grand Sedona

gia-xe-7-cho-kia-sedona-2020-muaxegiatot-com-3

  • Giá xe Kia Grand Sedona Deluxe D AT: 1,129 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Kia Grand Sedona Luxury D AT: 1,209 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Kia Grand Sedona Luxury G AT: 1,429 tỷ VNĐ

Kia Grand Sedona nổi lên nơi phân khúc MPV cỡ lớn chưa thực sự phát triển tại thị trường Việt Nam. 

Trong tháng 9/2019, doanh số bán hàng của Kia Sedona là 124 chiếc và tính dồn lũy kế 9 tháng đầu năm, con số này là 1.068 chiếc.

Xe được định vị là một sản phẩm cao cấp nhưng lại đi kèm với một mức giá tương đối bình dân với những gì nó được trang bị. Xe mang tới sự trẻ trung thu hút ở bên ngoài và một không gian rộng rãi, thoải mái ở bên trong. 

Kia Sedona cung cấp 2 tùy chọn động cơ bao gồm: 

  • Máy dầu 2.2L CRDi, 16 van DOHC cho công suất cực đại 197 (tăng 7 mã lực) mã lực tại 3.800 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại 440Nm trong khoảng 1.750 đến 2.750 vòng/phút. Hộp số tự động 8 cấp. 
  • Máy xăng 3.3L MPI, 24 van DOHC cho công suất cực đại 266 mã lực tại 6.400 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại 318Nm tại 5.200 vòng/phút. Hộp số tự động 6 cấp.

Mua xe Kia Sedona 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-kia-sedona-2020/

Bán tải – Ford Ranger

gia-xe-ford-ranger-2020-Xetot-com

  • Giá xe Ford Ranger Raptor: 1,198 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 Biturbo: 918 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×2: 853 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT 2018: 650 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT: 630 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Ranger XLT 2.2L 4×4 MT: 754 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Ranger XLT 2.2L 4×4 AT: 779 triệu VNĐ

Ford Ranger là cái tên vượt trội hoàn toàn nơi phân khúc xe bán tải vốn đang rất bùng nổ hiện nay. Bất chấp những cái tên bám đuổi với nhiều ưu điểm hấp dẫn như Mazda BT-50, Toyota Hilux hay Chevrolet Colorado nhưng Ranger vẫn luôn vững vàng trên ngôi vương của mình. 

Sản phẩm này còn thường xuyên lọt top 10 cái tên bán chạy nhất toàn bộ thị trường với doanh số cao ổn định qua nhiều tháng. Tính đến hết tháng 10, Ford Ranger đã đạt con số 10.109 xe, ngang ngửa với Mazda3 10.028 xe, Honda CR-V 11.430 xe. Trong riêng phân khúc bán tải, Toyota Hilux bán chạy thứ hai với 2.327 xe, tiếp theo là Mitsubishi Triton 2.097 xe và Mazda BT-50 1.598 xe.

Xe mang tới khách hàng nước ta 3 tùy chọn động cơ. Trong đó, phiên bản Wildtrak 4×4 cao cấp nhất sử dụng động cơ Turbo kép 2.0L, còn phiên bản Wildtrak 4×2 trang bị động cơ Turbo đơn 2.0L, đi kèm hộp số tự động 10 cấp hoàn toàn mới. Những biến thể còn lại sử dụng động cơ Duratorq 2.0L kết hợp với đi kèm hộp số tự động hoặc số sàn 6 cấp.

Mua xe Ford Ranger 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-ford-ranger-2020/

Minibus 16 chỗ – Ford Transit

gia-xe-ford-transit-2020-Xetot-com

  • Giá xe Ford Transit Medium: 798 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Transit SVP: 805 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Transit Luxury: 845 triệu VNĐ 
  • Giá xe Ford Transit Limousine cơ bản (Dcar): 1,120 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Ford Transit Limousine trung cấp (Dcar X): 1,180 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Ford Transit Limousine cao cấp (Dcar cao cấp): 1,230 tỷ VNĐ

Nhắc tới phân khúc Minibus 16 chỗ chắc chắn Ford Transit là cái tên được đông đảo khách hàng nhớ tới nhất khi doanh số cộng dồn từ đầu năm tới nay đạt 3.798 xe.

Xe thực sự ghi dấu ấn vào nhiều lớp thế hệ người sử dụng Việt Nam với những ưu điểm vượt trội của mình như ngoại hình vuông vức đẹp mắt, khả năng vận hành mạnh mẽ và linh hoạt trên mọi điều kiện địa hình…vv Những đối thủ theo sau như Hyundai Solati, Toyota Hiace còn phải nỗ lực rất nhiều mới mong có thể bắt kịp Transit. 

Xe vận hành dựa trên động cơ diesel TDCi 4 xi lanh 2.4L tăng áp cho công suất tối đa là 138 mã lực ở 3.500 vòng/ phút và momen xoắn cực đại đạt 375Nm tại 2.000 vòng/phút, làm mát khí nạp và phun nhiên liệu trực tiếp. 

Mua xe Ford Transit 2020 tại đây: https://xetot.com/blog/danh-gia-ford-transit-2020/

  • Tổng kết
  • Rated 5 stars
    5 / 5 (1 )
320000000 đến 1429000000
  • Đánh giá


Bình luận