Phân khúc xe 7 chỗ đang ngày càng được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam trong thời gian gần đây. 

Nhờ những đặc tính về nội thất rộng rãi, ngoại thất đẹp mắt, các sản phẩm này chiếm trọn cảm tình của đông đảo khách hàng nước ta. 

Khi kết hợp với nhiên liệu dầu, các mẫu xe 7 chỗ như được “Mọc thêm cánh” bởi ưu điểm về sức mạnh cũng như tính tiết kiệm của mình. 

Bảng giá xe SUV 7 chỗ tại Việt Nam

Toyota Fortuner

fortuner-daily-toyota-tan-cang-Xetot-com

Toyota Fortuner là cái tên vô cùng quen thuộc tại thị trường Việt Nam. Xe đã ghi dấu ấn sâu sắc trong tâm trí khách hàng nước ta với những phẩm chất vượt trội về tính bền bỉ, giá trị bán lại cùng một ngoại hình đẹp mắt, phù hợp thị hiếu. 

Ở thế hệ mới nhất, xe to lớn và bề thế hơn người tiền nhiệm với kích thước Dài x rộng x cao tổng thể đạt: 4.795 x 1.855 x 1.835 (mm), chiều dài cơ sở 2.745 (mm), khoảng sáng gầm 219 (mm). Fortuner được nhìn nhận là một trong những cái tên có ngoại hình to lớn nhất trong phân khúc hiện nay. 

Xe mang tới khách hàng Việt Nam 2 tùy chọn động cơ dầu kết hợp với hộp số tự động 6 cấp hoặc hộp số sàn 6 cấp, bao gồm: 

  • Fortuner 2.4 G 4×2, động cơ diesel: công suất cực đại 148 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 400 Nm tại 1.600 – 2.000 vòng/phút. 
  • Fortuner 2.8 V 4×4 6AT: công suất cực đại 174 mã lực tại 3.400 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 450 Nm tại 2.400 vòng/phút.

Tùy ở mỗi phiên bản sẽ có mức tiêu hao nhiên liệu ít nhiều khác nhau. Tuy nhiên, ở biến thể tiết kiệm nhất – Fortuner 2.4MT, thông số lần lượt là 7.2 Lít cho 100km cung đường kết hợp,  8.7 Lít cho 100km cung đường đô thị và ngoài đô thị là 6.2 Lít cho 100km. 

Giá xe Toyota Fortuner 2.8 V 4×4 AT (máy dầu, lắp ráp): 1,354 tỷ VNĐ 

Giá xe Toyota Fortuner 2.4 G AT 4×2 (máy dầu, lắp ráp): 1,096 tỷ VNĐ 

Giá xe Toyota Fortuner 2.4 G 4×2 MT (máy dầu, lắp ráp): 1,033 tỷ VNĐ

Tham khảo: Giá xe Fortuner 2020 lăn bánh

Hyundai Santafe

gia-xe-santafe-2020-muaxebanxe-com-1

Hyundai Santafe thế hệ mới nhất đã chính thức được phân phối tại thị trường Việt Nam từ tháng 1/2019. Trong đó, 3 phiên bản máy dầu của xe nhận được sự quan tâm và yêu thích lớn từ đông đảo khách hàng. 

Điểm mạnh lớn nhất của sản phẩm này đó chính là hàng loạt trang bị vượt trội mà nó sở hữu. Tiêu biểu có thể kể tới như màn hình cảm ứng trung tâm kích thước 8 inch, lớn hơn thế hệ cũ chỉ là 7 inch. 

Khách hàng sẽ được trải nghiệm hệ thống giải trí vượt trội khi xe được hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4, hệ thống âm thanh Arkamys Premium Sound với 6 loa.

Những trang bị khiến Santafe trở thành cái tên “đầy đủ” bậc nhất phân khúc hiện nay. 

Về ngoại hình, xe đẹp mắt và trẻ trung cùng kích thước Dài x rộng x cao tổng thể đạt: 4.770 x 1.890 x 1.680 (mm), chiều dài cơ sở 2.765 (mm), khoảng sáng gầm khá khiêm tốn với 185 (mm). 

Xe vận hành dựa trên động cơ diesel 2.2L CRD-i với turbo tăng áp điều khiển điện tử eVGT, cho công suất tối đa 200 mã lực và mô men xoắn cực đại 441 Nm. Xe đặc biệt tiết kiệm nhiên liệu với chỉ 4.8 Lít cho 100 km – Một con số thực sự ấn tượng. 

Giá xe Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, bản thường: 1,055 tỷ VNĐ 

Giá xe Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, bản đặc biệt: 1,195 tỷ VNĐ 

Giá xe Hyundai Santafe 2.2l máy dầu, Premium: 1,245 tỷ VNĐ

Tham khảo: Giá xe SantaFe 2020 lăn bánh

Mitsubishi Pajero Sport

xe-pajero-sport-2020-muaxegiatot-com

Mitsubishi Pajero Sport là cái tên lâu đời tại phân khúc SUV tầm trung. Tuy nhiên, những thành công mà xe đạt được chỉ dừng lại ở mức khiêm tốn. Trước hàng loạt đối thủ, Pajero Sport cần nỗ lực nhiều hơn để khẳng định mình. 

Xe sở hữu những đường nét táo bạo và cá tính của ngôn ngữ thiết kế Dynamic Shield, có kích thước tổng thể đạt: 4.785 x 1.815 x 1.805 (mm), chiều dài trục cơ sở 2.800 (mm), khoảng sáng gầm 218 (mm). 

Sản phẩm này vận hành dựa trên động cơ MIVEC, dung tích 2.4 lít, sản sinh mức công suất 181 mã lực tại 3.500 vòng/ phút và mô men xoắn cực đại 430 Nm tại 2.500 vòng/ phút. 

Kết hợp hộp số tự động 8 cấp – Hộp số khiến Pajero Sport trở thành cái tên nhiều cấp số nhất phân khúc. Mức độ tiêu hao nhiên liệu tiết kiệm nhất là ở bản MT số sàn với chỉ 6.6 Lít cho 100 km đường ngoại ô. 

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport MT (4×2) máy dầu: 888 triệu VNĐ 

Giá xe Mitsubishi Pajero Sport AT (4×2) máy dầu: 990 triệu VNĐ

Tham khảo: Giá xe Pajero Sport 2020 lăn bánh

Ford Everest

gia-xe-ford-everest-2020-Xetot-com

Ford Everest là mẫu SUV cơ bắp cùng những đường nét mạnh mẽ đậm chất Hoa Kỳ. Xe lần đầu tiên được giới thiệu tại thị trường Việt Nam từ năm 2005. Cho tới nay, sản phẩm này đã chiếm được cảm tình của đông đảo khách hàng Việt Nam.

Xe trông to lớn và bề thế bậc nhất phân khúc với kích thước Dài x rộng x cao tổng thể đạt: 4,892 x 1,860 x 1,837 (mm). Chiều dài cơ sở 2,850 (mm) và khoảng sáng gầm ở mức 210 (mm)

Xe mang tới khách hàng 2 tùy chọn động cơ bao gồm: 

  • Động cơ Single Turbo Diesel 2.0L – i4 TDCi mang đến công suất tối đa 180 mã lực và mô-men xoắn cực đại 420 Nm, kết hợp với hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 10 cấp tùy phiên bản. Truyền sức mạnh động cơ đến bánh xe là hệ dẫn động cầu sau cho 4 phiên bản thấp cấp trên Ford Everest. 
  • Động cơ Bi-Turbo Diesel 2.0L – i4 TDCi cho công suất 213 mã lực và mô-men xoắn 500 Nm cùng hộp số tự động 10 cấp kết hợp với hệ dẫn động 2 cầu toàn thời gian thông minh 4WD.

Mức tiết kiệm nhiên liệu của mẫu xe này cũng rất đáng chú ý: trung bình xe “ngốn” 8,2 -8,5 lít dầu/ 100 km đường hỗn hợp, đường trường chỉ 7,2 lít còn đô thị là 10.2 lít. 

Giá xe Ford Everest 2.0L 4×2 MT Ambiente: 999 triệu VNĐ 

Giá xe Ford Everest 2.0L 4×2 AT Ambiente: 1,052 tỷ VNĐ 

Giá xe Ford Everest 2.0L 4×2 Trend AT turbo đơn: 1,112 tỷ VNĐ 

Giá xe Ford Everest 2.0L 4×2 Titanium AT turbo đơn: 1,177 tỷ VNĐ 

Giá xe Ford Everest 2.0L AWD Titanium AT turbo kép: 1,399 tỷ VNĐ

Tham khảo: Giá xe Ford Everest 2020 lăn bánh

Chevrolet Trailblazer

dau-xe-chevrolet-trailblazer-2020-ltz-muaxegiatot-com-1

Chevrolet Trailblazer không phải là cái tên được khách hàng Việt Nam ưa chuộng. Xe thường xuyên lọt bảng xếp hạng ế ẩm nhất thị trường cùng doanh số ảm đạm. 

Tuy nhiên, sản phẩm này vẫn mang trong mình những giá trị vượt trội với phong cách thiết kế thể thao nhưng không kém phần sang trọng. Bên cạnh đó là trải nghiệm vận hành mạnh mẽ đầy thú vị. 

Xe sở hữu một ngoại hình hầm hố và đầy mạnh mẽ với kích thước Dài x Rộng x Cao đạt 4.887 x 1.902 x 1.848 (mm), chiều dài cơ sở 2.845 (mm), khoảng sáng gầm 219 (mm) ở bản LT và 221 (mm) ở bản LTZ. 

Với hàng loạt đường gân dập nổi, xe trông cứng cáp và mạnh mẽ hơn rất nhiều các đối thủ cùng phân khúc. 

Chevrolet Trailblazer vận hành dựa trên động cơ Diesel Duramax mạnh mẽ cùng 2 thông số như sau: 

  • Công suất cực đại 161 mã lực tại 3.600 vòng/phút, mô-men xoắn tối đa 380 Nm tại 2.000 vòng/phút. 
  • Công suất cực đại 180 mã lực tại 3.600 vòng/phút; mô-men xoắn tối đa 440 Nm tại 2.000 vòng/phút.

Kết hợp với hộp số tự động 6 cấp, Trailblazer tiêu tốn 6.6 Lít nhiên liệu cho 100 km đường trường. Trong khi đó, bản số sàn tiết kiệm hơn: đường trường chỉ 6.2 lít còn đường hỗn hợp là 7,2lít.

Giá xe Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4×4 AT LTZ: 1,066 tỷ VND 

Giá xe Chevrolet Trailblazer 2.5L VGT 4×2 AT LT: 925 triệu VNĐ 

Giá xe Chevrolet Trailblazer 2.5 LT 4×2 MT: 885 triệu VNĐ

Tham khảo: Giá xe Chevrolet Trailblazer 2020 lăn bánh

Nissan Terra

than-xe-nissan-terra-2020-xetot-com

Terra là cái tên ghi dấu ấn cùng hàng loạt ưu điểm về mức giá cạnh tranh, trang bị đầy đủ. Tuy nhiên, ngoại hình chưa thực sự phù hợp với đông đảo thị hiếu là lý do khiến xe chưa “được lòng” đông đảo khách hàng Việt Nam. 

Xe sở hữu một ngoại hình khỏe khoắn và năng động bậc nhất phân khúc. Terra sử dụng chung nền tảng với người anh em Navara cùng sự chắc chắn, mạnh mẽ. 

Kích thước Dài x rộng x cao tổng thể của mẫu SUV này đạt: 4,895 x 1,865 x 1,835 (mm), chiều dài trục cơ sở đạt 2850 (mm). Và đặc biệt là khoảng sáng gầm cao bậc nhất phân khúc – 225 (mm), giúp nó có khả năng vận hành vượt trội trên mọi điều kiện địa hình. 

Terra vận hành dựa trên động cơ YD25, 4 xy lanh thẳng hàng. Cỗ máy trên có thể tạo ra công suất lên đến 188 mã lực và mô men xoắn cực đại 450 Nm. 

Kết hợp với hộp số sàn 6 cấp và hệ dẫn động cầu sau xe cho trải nghiệm vận hành bền bỉ và tiết kiệm. Để di chuyển được 100 km đường xa lộ, Terra chỉ tiêu tốn 6.1 Lít dầu. 

Giá xe Nissan Terra 2.5L S 4×2 MT: 899 triệu VNĐ

Tham khảo: Giá xe Nissan Terra 2020 lăn bánh